Bảng xếp hạng LMHT (LoL) 2026 – Châu Âu
1

















































Karmine Corp
▼ 242G2 Esports
▲ 253Ninjas in Pyjamas
▲ 384Team Liquid
▲ 205Team Vitality
▼ 126Movistar KOI
▲ 507GIANTX
▲ 88Natus Vincere
▲ 369Movistar KOI Fénix
▲ 6710Fnatic
▼ 3311SK Gaming
▲ 1012Frites Esports Club
▲ 4513HMBLE
▲ 2014Team Heretics
▼ 5015Shifters
▼ 916Godsent
17BT Excel
18Team UNiTY
19aNc Outplayed
20G2 NORD
▼ 321StormMedia Fajnie Mieć Skład
22aNc Legends
23MY STAR
244 SWINES & A BUM
25Keypulse Esports
26Grow uP eSports
27Croatian Flair
28Crvena zvezda Esports
29Ovos Moles eSports
30Zero Tenacity
31BIG
▲ 232Ruddy Corporation
▲ 5933Partizan Esports
34BaeconGG
35Unicorns Of Love Sexy Edition
▲ 736Solary
▲ 3137Galions
▲ 2238White Dragons
▲ 3939NightBirds
▲ 5140Skillcamp Esport
▲ 1241Vitality.Bee
42Karmine Corp Blue
▲ 1743BOMBA Team
▲ 5544Forsaken
▲ 1145Team Heretics Academy
▼ 1246UCAM Esports Club
▲ 347Deer Gaming
▼ 548Partizan Sangal
49Lodis
▲ 1150Valerion
▲ 42Bảng xếp hạng League of Legends được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.