Bảng xếp hạng LMHT (LoL) 2026 – Châu Âu
101

















































Galions Sharks
▼ 2102Hyperion
▼ 14103Meavedron
▲ 4104ZYB Esport
▼ 14105Ancient Ones
106UP2UMEDIA Cebulaki
▼ 27107Volda E-Sport
▼ 24108Dream Esports
▼ 12109ØTF
▼ 9110Once Upon A Team
▼ 15111WLGaming Esports
▼ 14112AZ Rising Eterna
113ZeroZone Gaming
114SK Gaming Avarosa
115Lundqvist Lightside
116Brod n Friends
117Lenovo Legion Honvéd
▼ 26118VfB eSports
▼ 35119Sørby eSport
120LEO
121REDPack Esports
122P11 Esports
123G2 HEL
124Definitely not washed up
125DIA Ozarox Esports
126Shark Attack
127Eintracht Frankfurt
▲ 201282 Massive
129Absolved
130EXILE esports
▼ 14131All for One Gaming
▼ 17132Esprit Shōnen
▼ 8133Spartans EU
▼ 14134Team Phoenix
▼ 14135The ParadOx Invaders
▼ 15136Lupus Esports
137Croatian Flair x RLX
138Solary Eclipse
139Lille Esport
140eSuba
▲ 63141Rich Gang
142SPIKE Syndicate
143Dark Passage
▼ 13144Lausanne-Sport Esports
145Barcząca Esports Babylon
146BRUTE
▼ 87147BoostGate Esports
148Bohemian Guardians
▼ 2149Zephyr Esport
150Caldya Esport
▼ 21Bảng xếp hạng League of Legends được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.