Bảng xếp hạng LMHT (LoL) 2026 – Châu Âu
51

















































Aeterna Esports
▼ 1952devils.one inStreamly
▼ 2153Barça eSports
54Verdant
▼ 355The Bandits
▼ 4356E WIE EINFACH E-SPORTS
57Los Goccioles
▲ 1758GOAL
59DOCISK
▼ 360ROSSMANN Centaurs
▼ 1461Kaufland Hangry Knights
▲ 2462Arctic Pandas
▼ 2963mCon esports
▼ 1564Zena Esports
▲ 1565Eintracht Spandau
▼ 1866DMG Esports
▼ 1967MAGAZA
▲ 1268Senshi Esports
▲ 5269Myth Esports
▼ 3270Karmine Corp Blue Stars
▲ 3471Colossal Gaming
▲ 1672Ici Japon Corp. Esport
73The Otter Side
▲ 274Joblife
75Team Aqua ASD
▼ 1776The Secret Club
▲ 2377GMBLERS ESPORTS
▼ 1678Only The Family
79Project Conquerors
▼ 1980Bushido Wildcats
▲ 2481EKO Esports
▼ 1782TITANS
▲ 183Bulldog Esports
▼ 1384CITA Kaizen
▲ 1385ZennIT
▼ 2986Dynasty
▲ 2187B2U
88Barcząca Esports
▼ 1289Team Phantasma
▼ 190Anonymo Esports
▼ 1591Gamespace Mediterranean College Esports
▲ 2092UB Alma Mater
93PCIFIC
▲ 1194Vitality Rising Bees
95SU Esports
▲ 596FALKE Esports
97LUA Gaming
98GIANTX iTero
99TeamOrangeGaming
100CGN Esports
▲ 31Bảng xếp hạng League of Legends được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.