Bảng xếp hạng Dota 2 2026 theo Elo
51SK

















skibidiff
52MOUZ
▼ 1253Passion UA
54TTTpaBoMaH Team
55DUDucksquad
56TETeam $even
57Venezuela
58Ignite
59Montenegro
60TSTeam Slayers
61JGJX.GAIMING
62Red Hot Chili Pibble
63NGNGNB
64Sadboys
65NENoir Esports
66GB GG Boom
67SESelva Esports
68GTG-Time
69RIRisingRage
70BO Bociarnia
71GLYPH
72Yellow Submarine
▲ 5073TBthe bug
74TTTwin Team
75TETeamGO
763P3 penguins 2 ruiners
77Team Hryvnia
78Team Türkiye
794A4 Anchors and Ilmeria
80HOHopebringers
81SESexyGuelly
82HEHenkeTrocca666
83PEPEREKUR
84NGNew Generation
85ENENVIURENCE
86NANadbavkaPensii
87AEAmbrella Esport
88Kopite
89THThe Hut
90TSTeam Salamandra
91SFSO FUNNY
92LMLast moment
93TITimebomb
94Team Faith
95x5 Gaming
96The Mongolz
97Execration
▼ 798MODUS
99NONoTilt
100sQreen's Squad
Bảng xếp hạng Dota 2 được tính thế nào?
Mỗi đội có một điểm Elo. Sau từng trận, đội thắng lấy điểm của đội thua; thắng đối thủ mạnh hơn thì được nhiều điểm hơn, thua đối thủ yếu hơn thì mất nhiều hơn (hệ số K = 32).
Đội mới bắt đầu theo hạng giải mình thi đấu (hạng S 1700, A 1600, B 1500, C 1400, D 1300), vì các giải khu vực hiếm khi gặp nhau nên không thể cho mọi đội xuất phát ngang nhau.
Mũi tên ▲▼ cạnh điểm là mức thay đổi trong 30 ngày gần nhất. Bảng được tính lại mỗi ngày từ toàn bộ kết quả đã ghi nhận; tỷ lệ thắng trên trang trận và công cụ dự đoán dùng chính các điểm này.